se flatter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • ảo tưởng; tưởng là: "Se flatter" có nghĩatự lừa dối mình bằng một niềm tin hoặc hy vọng không có cơ sở vững chắc.
    • Tự phụ: "Se flatter" còn có nghĩatự cho mìnhhơn người, thái độ kiêu căng về một phẩm chất hay khả năng của bản thân.
    • Mừng rằng: Trong một số ngữ cảnh, "se flatter" diễn tả niềm vui hoặc sự hài lòng về một điều đó đã hoặc có thể xảy ra.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ:
    • Il se flatte de réussir sans effort. (Anh ta tưởng là sẽ thành công không cần nỗ lực.)
    • Elle se flatte d'être la meilleure. ( ấy tự phụngười giỏi nhất.)
    • Nous nous flattons de vous avoir pour invité. (Chúng tôi mừng rằng anh/chịkhách mời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se flatter de + infinitif": Tự cho rằng mình có thể làm được điều đó (thường với sắc thái ảo tưởng hoặc tự phụ).

    • Il se flatte de parler couramment cinq langues. (Hắn tự phụnói thông thạo năm thứ tiếng.)
  • "Se flatter que + subjonctif": Tự huyễn hoặc mừng rằng một điều đóđúng hoặc sẽ xảy ra (thường dùng với thức giả định).

    • Je me flatte qu'il vienne nous rendre visite. (Tôi mừng rằng anh ấy sẽ đến thăm chúng ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Flatter (động từ ngoại động): nịnh hót, tâng bốc người khác; làm vui lòng, làm hài lòng.

    • Il flatte son patron pour obtenir une promotion. (Anh ta nịnh sếp để được thăng chức.)
    • Cette couleur te flatte. (Màu này làm bạn trông đẹp hơn.)
  • Flatterie (danh từ giống cái): lời nịnh hót, sự tâng bốc.

  • Flatteur, flatteuse (tính từ): nịnh hót; (danh từ): kẻ nịnh hót.
Từ đồng nghĩa
  • S'illusionner: tự lừa dối mình, ảo tưởng.
  • Se vanter: khoe khoang, tự hào (thường công khai hơn).
  • Se glorifier: tự hào, vinh danh bản thân.
Thành ngữ liên quan
  • Flatter son orgueil: Làm thỏa mãn lòng tự ái, sự kiêu hãnh của mình.
    • Il a accepté ce poste pour flatter son orgueil. (Anh ta nhận vị trí đó để thỏa mãn lòng tự ái của mình.)
tự động từ
  1. ảo tưởng; tưởng là
    • Se flatter de réussir
      tưởng là sẽ thành công
  2. tự phụ
    • Se flatter d'être habile
      tự phụkhéo léo
  3. mừng rằng
    • Se flatter de venir à bout des obstacles
      mừng rằng vượt qua được các khó khăn trở ngại

Từ trái nghĩa